Các hàm toán học dùng để tính toán số, làm tròn và thực hiện phép tính khoa học.
round
(value, decimals) Làm tròn số đến số chữ số thập phân được chỉ định.
| Tham số | | value | number | Số cần làm tròn | | decimals | number | Số chữ số thập phân | |
| Giá trị trả về | number |
| Ví dụ | |
| Xem thêm | |
abs
(value) Trả về giá trị tuyệt đối (không âm) của một số.
| Tham số | | value | number | Số cần lấy giá trị tuyệt đối | |
| Giá trị trả về | number |
| Ví dụ | |
| Xem thêm | |
ceil
(value) Làm tròn số lên đến số nguyên gần nhất.
| Tham số | | value | number | Số cần làm tròn lên | |
| Giá trị trả về | number |
| Ví dụ | |
| Xem thêm | |
floor
(value) Làm tròn số xuống đến số nguyên gần nhất.
| Tham số | | value | number | Số cần làm tròn xuống | |
| Giá trị trả về | number |
| Ví dụ | |
| Xem thêm | |
truncate
(value, decimals?) Cắt bớt số đến số chữ số thập phân được chỉ định mà không làm tròn.
| Tham số | | value | number | Số cần cắt bớt | | decimals (không bắt buộc) | number | Số chữ số thập phân cần giữ (mặc định: 0) | |
| Giá trị trả về | number |
| Ví dụ | |
| Xem thêm | |
sqrt
(value) Trả về căn bậc hai của một số.
| Tham số | | value | number | Số cần lấy căn bậc hai | |
| Giá trị trả về | number |
| Ví dụ | |
| Xem thêm | |
power
(base, exponent) Trả về một số được nâng lên một lũy thừa.
| Tham số | | base | number | Cơ số | | exponent | number | Số mũ | |
| Giá trị trả về | number |
| Ví dụ | |
| Xem thêm | |
pow
(base, exponent) Tên gọi khác của power. Trả về một số được nâng lên một lũy thừa.
| Tham số | | base | number | Cơ số | | exponent | number | Số mũ | |
| Giá trị trả về | number |
| Ví dụ | |
| Xem thêm | |
exp
(value) Trả về e (số Euler) được nâng lên một lũy thừa.
| Tham số | |
| Giá trị trả về | number |
| Ví dụ | |
| Xem thêm | |
log
(value) Trả về logarit tự nhiên (cơ số e) của một số.
| Tham số | | value | number | Số cần lấy logarit | |
| Giá trị trả về | number |
| Ví dụ | log(exp(1)) → 1 log(e) = 1 |
| Xem thêm | |
log10
(value) Trả về logarit cơ số 10 của một số.
| Tham số | | value | number | Số cần lấy logarit | |
| Giá trị trả về | number |
| Ví dụ | |
| Xem thêm | |
mod
(dividend, divisor) Trả về số dư sau phép chia, còn gọi là modulo.
| Tham số | | dividend | number | Số bị chia | | divisor | number | Số chia | |
| Giá trị trả về | number |
| Ví dụ | |
| Xem thêm | |
sign
(value) Trả về dấu của một số: 1 nếu số dương, -1 nếu số âm hoặc 0 nếu bằng không.
| Tham số | | value | number | Số cần kiểm tra | |
| Giá trị trả về | number |
| Ví dụ | |
| Xem thêm | |
divide
(numerator, denominator, fallback?) Chia hai số an toàn. Nếu số chia bằng 0, hàm trả về giá trị dự phòng.
| Tham số | | numerator | number | Số bị chia | | denominator | number | Số chia | | fallback (không bắt buộc) | any | Giá trị trả về nếu mẫu số bằng 0 (mặc định: null) | |
| Giá trị trả về | number | null |
| Ví dụ | |
| Ghi chú | Dùng hàm này thay cho toán tử / khi số chia có thể bằng 0. |
| Xem thêm | |
Chủ đề liên quan